Webhook
Luồng webhook được sử dụng để đồng bộ trạng thái mã vận đơn OMS tới hệ thống của đối tác tích hợp APIs.
info
Giả sử đơn hàng mã "614727610891980800" (mã trên hệ thống khách hàng là "1234567") được cập nhật ""đã giao hàng thành công".
Giả sử callback link của đối tác là
https://partner.example.com/updateShipment?hash=XXX
Data OMS sẽ gửi tới callback link của đối tác theo nội dung
{
"partner_order_id" : "1234567",
"oms_order_id": "614727610891980800",
"status": "ORDER_CREATED",
"sub_status": "ORDER_CREATED",
"action_time": "2016-11-02T12:18:39+07:00",
"pick_time": {
"date": "2025-07-30",
"work_shift": 1
},
"deliver_time": {
"date": "2025-08-01",
"work_shift": 1
},
"shipment_info": {
"partner_code": "ghtk"
}
}
Request gửi từ máy chủ của OMS gọi sang hệ thống của đối tác
- CURL
curl -X POST -H "Content-Type: application/x-www-form-urlencoded" \
-d 'label_id=614727610891980800&partner_order_id=1234567&action_time=2016-11-02T12:18:39+07:00&status_id=5' \
"https://partner.example.com/updateShipment?hash=XXX"
info
OMS sử dụng response HTTP Status code để xác định là có gửi cập nhật cho đối tác thành công hay không.
Nếu nhận được response code 200, OMS ghi nhận đã cập nhật thành công cho đối tác
HTTP/1.1 200 OK
HTTP/1.1 500 Internal Server Error
Danh sách tham số cung cấp cho đối tác
| Tham số | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
| oms_order_id | String | Mã đơn hàng của hệ thống OMS |
| partner_order_id | String | Mã đơn hàng thuộc hệ thống của đối tác |
| status | String | Mã trạng thái chính đơn hàng |
| sub_status | String | Mã trạng thái phụ đơn hàng |
| action_time | String | ISO 8601 - Thời gian cập nhật trạng thái đơn hàng |
| pick_time | Object | Thông tin hẹn lấy |
| deliver_time | Object | Thông tin hẹn giao |
| shipment_info | Object | Thông tin đơn vị vận chuyển |
Danh sách tham số shipment_info - Thông tin đơn vị vận chuyển
| Tham số | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
| partner_code | String | Code đơn vị vận chuyển tương ứng (Giá trị: ghtk/ahamove) |
Danh sách tham số pick_time - Thông tin hẹn lấy
| Tham số | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
| date | String | Ngày hẹn lấy |
| work_shift | Integer | Ca hẹn lấy (1/2/3 - Sáng/Chiều/Tối |
Danh sách tham số deliver_time - Thông tin hẹn giao
| Tham số | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
| date | String | Ngày hẹn giao |
| work_shift | Integer | Ca hẹn giao (1/2/3 - Sáng/Chiều/Tối |
Trạng thái đơn hàng tiêu chuẩn
Các trạng thái chuyển của đơn hàng tiêu chuẩn trên hệ thống OMS.
| STT | Main_status | CODE | Sub_status | CODE | Giải thích | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đã tạo đơn | ORDER_CREATED | Đã tạo đơn | ORDER_CREATED | Hệ thống ghi nhận đơn hàng mới | |
| 2 | Đã sẵn sàng bàn giao cho đơn vị vận chuyển | READY_TO_BE_SHIPPED | Đơn hàng sẵn sàng bàn giao ĐVVC | READY_TO_BE_SHIPPED | Đơn hàng đã được đóng gói/Chờ lấy hàng | |
| Đã tạo đơn cho ĐVVC | 3PL_ASSIGNED | Đơn hàng đã được đẩy sang ĐVVC, có thông tin mã vận đơn | ||||
| Bắt đầu lấy hàng | PICKUP_START | Shipper bắt đầu lấy hàng | ||||
| Lấy hàng thành công | PICKUP_SUCCESS | Shipper đã lấy hàng từ shop | ||||
| Lấy hàng thất bại | PICKUP_FAILED | Shipper không lấy được hàng | Có lý do đi kèm, bộ lý do theo GHTK | |||
| 3 | Trung chuyển | IN_TRANSIT | Nhập kho trung chuyển | HUB_INBOUND | Đơn hàng đã nhập kho trung chuyển | |
| Xuất kho trung chuyển | HUB_OUTBOUND | Đơn hàng đã xuất kho trung chuyển | ||||
| 4 | Đang giao hàng | DELIVERING | Nhập kho đích | STATION_IN | Đơn hàng được nhập đến kho giao hàng | |
| Đang giao hàng lần 1 | DELIVERING | Đơn hàng đang được vận chuyển đến khách hàng | ||||
| Delay giao hàng | 1ST_ATTEMPT_FAILED | Đơn hàng delay giao lần 1 | ||||
| Đang giao hàng lần 2/3 | RE_DELIVERING | Đơn hàng được xuất giao lần 2/3 | ||||
| Delay giao lần 2/3 | RE_ATTEMPT_FAILED | Đơn hàng delay giao | ||||
| 5 | Giao hàng thành công | DELIVERED | Giao hàng thành công | DELIVERED | Khách hàng đã nhận hàng | Hoàn tất giao dịch |
| 6 | Không giao được hàng | DELIVERED_FAILED | Không giao được hàng | DELIVERED_FAILED | Giao hàng thất bại, đang xử lý lại | Có lý do đi kèm |
| 7 | Đang trả hàng | RETURN | Chờ trả hàng | AWAITING_RETURN | Đơn hàng chờ hoàn hàng/trả hàng. Hoặc đơn hàng giao đủ 3 ca không giao được | |
| Đang trả hàng | RETURNING | Đơn hàng đang trả hàng | ||||
| Delay trả hàng | RETURN_DELAYED | Đơn hàng delay trả hàng | ||||
| 8 | Trả hàng thành công | RETURNED | Trả hàng thành công | RETURNED | Hệ thống/ cửa hàng đã nhận lại sản phẩm | |
| 9 | Không trả được hàng | RETURNED_FAILED | Không trả được hàng | RETURNED_FAILED | Đơn hàng không trả được | |
| 10 | Đơn hàng bị hủy | CANCELLED | Đơn hàng bị hủy | CANCELLED | Đơn hàng bị hủy bởi KH/hệ thống/shop | Có lý do đi kèm |
| 11 | Sự vụ | EXCEPTION | Đơn hàng bị vỡ hỏng | PKG_DAMAGED | Đơn hàng bị vỡ hỏng trong quá trình vận chuyển | |
| Đơn hàng bị thất lạc | PKG_LOST | Đơn hàng bị thất lạc trong quá trình vận chuyển |
Trạng thái đơn hàng hỏa tốc/nhanh
Các trạng thái chuyển của đơn hàng hỏa tốc/nhanh trên hệ thống OMS.
| STT | Main_status | Code | Sub_status | Code | Giải thích | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đã tạo đơn | ORDER_CREATED | Đã tạo đơn | ORDER_CREATED | Hệ thống ghi nhận đơn hàng mới | |
| 2 | Đã sẵn sàng bàn giao cho ĐVVC | READY_TO_BE_SHIPPED | Đơn hàng đã sẵn sàng bàn giao cho ĐVVC | READY_TO_BE_SHIPPED | Đơn hàng đã được xác nhận, người bán đang đóng gói/chuẩn bị | |
| Đang tìm tài xế | ASSIGNING_DRIVER | Chờ ĐVVC tìm tài xế. Mỗi lần tìm tài xế tương đương 1 MVD mới | ||||
| Không tìm thấy tài xế | ASSIGN_FAILED | Sau X thời gian không tìm thấy tài xế của 1 ĐVVC | ||||
| 3 | Đang lấy hàng | PICK_UP | Đã tìm thấy tài xế. Biển số xe: XXX, Tên: YYY, SĐT: ZZZ | DRIVER_ASSIGNED | ĐVVC đã tìm thấy tài xế cho đơn hàng, đang lấy hàng | |
| Lấy hàng thất bại: Không liên hệ được shop | PICKUP_FAILED | Shipper ko lấy được hàng | ||||
| 4 | Đang giao hàng | DELIVERING | Lấy hàng thành công, đang giao hàng | DELIVERING | Shipper đã xác nhận lấy hàng thành công, đi giao hàng | |
| 5 | Giao hàng thành công | DELIVERED | Giao hàng thành công | DELIVERED | ĐVVC xác nhận đã giao hàng | |
| 6 | Không giao được hàng | DELIVERED_FAILED | Không giao được hàng | DELIVERED_FAILED | Giao hàng không thành công | Có lý do đi kèm |
| 7 | Hoàn hàng | RETURN_INITIATED | Đang trả hàng | RETURNING | Đơn hàng đang trả hàng | |
| 8 | Trả hàng thành công | RETURNED_SUCCESS | Trả hàng thành công | RETURNED | Hệ thống/cửa hàng đã nhận lại sản phẩm | |
| 9 | Không trả được hàng | RETURN_FAILED | Không trả được hàng | RETURN_FAILED | Đơn hàng trả hàng thất bại | |
| 10 | Đơn hàng bị hủy | CANCELLED | Đơn hàng bị hủy | CANCELLED | Đơn hàng bị hủy bởi KH/hệ thống/shop | Có lý do đi kèm |
| 11 | Sự vụ | EXCEPTION | Đơn hàng bị vỡ hỏng | PKG_DAMAGED | Đơn hàng bị vỡ hỏng trong quá trình vận chuyển | |
| Đơn hàng bị thất lạc | PKG_LOST | Đơn hàng bị thất lạc trong quá trình vận chuyển |